vignette/vɪnˈjet/noun
Danh từ chỉ đoạn văn hoặc cảnh ngắn.
a short piece of writing or acting that clearly shows a situation or character
The film opens with a vignette of a young boy playing by the river.
Bộ phim mở đầu bằng cảnh ngắn về cậu bé chơi bên sông.