dilatory/ˈdɪlətɔːri/adjective
Tính từ chỉ sự chậm trễ, trì hoãn.
slow to act or intentionally causing delay
His dilatory response frustrated the whole team.
Phản hồi chậm trễ của anh ấy làm cả đội bực bội.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“chậm trễ” trong tiếng Anh là dilatory /ˈdɪlətɔːri/.
Tính từ chỉ sự chậm trễ, trì hoãn.
slow to act or intentionally causing delay
His dilatory response frustrated the whole team.
Phản hồi chậm trễ của anh ấy làm cả đội bực bội.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt