sever/ˈsev.ər/verb
Động từ cắt đứt hoàn toàn, như mối quan hệ hoặc vật thể.
to cut off or break apart
They severed ties with the company.
Họ đã cắt đứt quan hệ với công ty.
Câu thoại thật có chữ “sever”
We must sever its communications.
Phải cắt đường liên lạc của nó.
sever your arm.
chặt đứt cánh tay mình.
And we'd both go crazy (crazy) if we was to sever
Bon anh đều sẽ hóa điên nếu phải phục tùng
G-Eazy & Halsey - Him & I — bài hát