await/əˈweɪt/verb
Động từ chờ đợi một sự kiện, quyết định hoặc người nào đó.
to wait for
We await your decision on the matter.
Chúng tôi đang chờ quyết định của bạn về vấn đề này.
Câu thoại thật có chữ “await”
Many mummies patiently await your visit.
Nhiều xác ướp kiên nhẫn chờ đợi chuyến thăm của bạn.
Rick Steves Egypt: Yesterday and Today - Tập 1 — chương trình TV
Surprises await in the low-rent fringes of the market.
Những điều ngạc nhiên chờ đợi ở khu vực giá thuê thấp ngoài chợ
Istanbul - Tập 1 — chương trình TV
and to await further instruction.
và chờ lệnh.
Scotland's Highlands - Tập 1 — chương trình TV