husband/ˈhʌzbənd/noun
Danh từ chỉ người chồng trong hôn nhân.
a married man in relation to his wife
Her husband works abroad.
Chồng cô ấy làm việc ở nước ngoài.
Câu thoại thật có chữ “husband”
Your husband?
Chồng bà?
Another ex-husband?
Lại một người chồng cũ nữa ạ?
Northern Borders — phim
My husband.
Chồng cháu ạ.
Country Remedy (2007) — phim