broomstick/ˈbruːm.stɪk/noun
a stick used as a broom or in myths
The witch flew on her broomstick.
Phù thủy bay trên chổi bay của mình.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“chổi bay” trong tiếng Anh là broomstick /ˈbruːm.stɪk/.
a stick used as a broom or in myths
The witch flew on her broomstick.
Phù thủy bay trên chổi bay của mình.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt