robin/ˈrɑːbɪn/noun
Danh từ chỉ loài chim nhỏ với ngực đỏ, thường thấy ở vườn.
a small bird with a red breast
A robin perched on the tree outside.
Một con chim cổ đỏ đậu trên cây ngoài kia.
Câu thoại thật có chữ “robin”
It's Robin's day.
Hôm nay là ngày của Robin.
Prom Night — phim
Yeah, but Robin would.
Ừ, nhưng Robin thì có.
Flower — phim
Robin, get your fife and come.
Robin, hãy lấy ống sáo, và lại đây
David Archuleta - Pat-A-Pan — bài hát