lapdog/ˈlæpdɔːɡ/noun
Danh từ chỉ chó nhỏ nuôi làm cảnh.
a small pet dog or a subservient person
That lapdog follows her everywhere she goes.
Con chó nhỏ ấy theo cô ấy đi khắp nơi.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“chó cưng” trong tiếng Anh là lapdog /ˈlæpdɔːɡ/.
Danh từ chỉ chó nhỏ nuôi làm cảnh.
a small pet dog or a subservient person
That lapdog follows her everywhere she goes.
Con chó nhỏ ấy theo cô ấy đi khắp nơi.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt