till/tɪl/preposition
Giới từ chỉ sự cho đến khi, thời điểm.
until a certain time
Wait till I get back before you start!
Hãy đợi đến khi tôi quay lại rồi mới bắt đầu!
Câu thoại thật có chữ “till”
Till 120. - Okay.
chúc bà sống tới 120 tuổi. - Được rồi.
Nina & Irena | A Holocaust Survivor Breaks Her Silence — phim
Dad's not coming till June?
Tháng Sáu bố cháu mới lên ạ?
Northern Borders — phim
Thinking of you till it hurts.
Anh nghĩ về em cho đến khi lòng nhói đau.
Air Supply - All out of Love — bài hát