chairman/ˈtʃermən/noun
Danh từ chỉ chủ tịch hoặc người đứng đầu hội nghị.
the leader of a meeting or organization
The chairman opened the conference.
Chủ tịch đã khai mạc hội nghị.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“chủ tịch” trong tiếng Anh là chairman /ˈtʃermən/.
Danh từ chỉ chủ tịch hoặc người đứng đầu hội nghị.
the leader of a meeting or organization
The chairman opened the conference.
Chủ tịch đã khai mạc hội nghị.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt