undercooked/əndərˈkʊkt/adjective
Tính từ chỉ chưa chín hoặc nấu chưa đủ.
not cooked enough
The chicken was undercooked and still pink inside.
Thịt gà chưa chín và vẫn còn hồng bên trong.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“chưa chín” trong tiếng Anh là undercooked /əndərˈkʊkt/.
Tính từ chỉ chưa chín hoặc nấu chưa đủ.
not cooked enough
The chicken was undercooked and still pink inside.
Thịt gà chưa chín và vẫn còn hồng bên trong.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt