caustic/ˈkɑːstɪk/adjective
Tính từ chỉ sự châm biếm, cay độc.
critical in a bitter or sarcastic way
His caustic remarks offended many people.
Những lời châm biếm của anh ấy làm phật lòng nhiều người.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“chua cay” trong tiếng Anh là caustic, vitriolic /ˈkɑːstɪk/.
Tính từ chỉ sự châm biếm, cay độc.
critical in a bitter or sarcastic way
His caustic remarks offended many people.
Những lời châm biếm của anh ấy làm phật lòng nhiều người.
Tính từ chỉ sự cay độc, châm biếm.
filled with bitter criticism or malice
The article was full of vitriolic comments about the government.
Bài báo đầy những bình luận cay nghiệt về chính phủ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt