pragmatism/ˈpræɡ.mə.tɪ.zəm/noun
Danh từ chỉ sự thực dụng, thực tế.
a practical approach to problems and situations
His leadership style is based on realism and pragmatism.
Phong cách lãnh đạo của anh ấy dựa trên thực tế và chủ nghĩa thực dụng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“chủ nghĩa thực dụng” trong tiếng Anh là pragmatism /ˈpræɡ.mə.tɪ.zəm/.
Danh từ chỉ sự thực dụng, thực tế.
a practical approach to problems and situations
His leadership style is based on realism and pragmatism.
Phong cách lãnh đạo của anh ấy dựa trên thực tế và chủ nghĩa thực dụng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt