terrorism/ˈter.ə.rɪ.zəm/noun
Danh từ chỉ chủ nghĩa khủng bố.
the use of violence for political aims
The government is fighting terrorism across the region.
Chính phủ đang chống lại chủ nghĩa khủng bố trên toàn khu vực.
Câu thoại thật có chữ “terrorism”
Sadiq Khan, for terrorism.
Sadiq Khan, vì tội khủng bố.
Trump’s First Term Trips Abroad | The Daily Show - Tập 1 — chương trình TV
States but also the United Kingdom. It hurt global efforts to fight terrorism.
mà còn cả Vương quốc Anh. Nó làm tổn thương những nỗ lực toàn cầu để chống khủng bố.
The Iraq War Explained - Tập 1 — chương trình TV
WORLD. In fact, the country has been fighting the so-called 'War on Terrorism' ever since.
Trên thực tế, đất nước này đã chiến đấu với cái gọi là 'Cuộc chiến chống khủng bố' kể từ đó.
The Iraq War Explained - Tập 1 — chương trình TV