safari/səˈfɑːri/noun
Danh từ chỉ chuyến săn thú hoặc tham quan động vật.
a trip to see or hunt wild animals in Africa or other natural areas
We went on a safari to see lions in the wild.
Chúng tôi đã tham gia chuyến safari để xem sư tử trong tự nhiên.
Câu thoại thật có chữ “safari”
Welcome to Dinosaur Safari Park!
Chào mừng đến Công Viên Safari Khủng Long!
Took his wife on safari.
Đưa vợ đi săn.
This part of the safari park has a big volcano!
Khu này của công viên có một ngọn núi lửa lớn!