courier/ˈkɜːriər/noun
a person or company that delivers messages or packages
The package was sent by courier.
Bưu kiện được gửi bằng chuyển phát nhanh.
Câu thoại thật có chữ “courier”
- We were jumped by a courier.
- Bọn tôi bị một tên chuyển hàng phục kích.
- I'm looking for a kid and a courier.
- Tôi đang tìm một thằng bé và một tên chuyển hàng.
- He's a courier. He was paid to accept a package.
- Hắn là kẻ giao hàng. Hắn được trả tiền để nhận một kiện hàng.