program/ˈproʊɡræm/verb
Danh từ chỉ chương trình hoặc kế hoạch thực hiện.
to write code for a computer to perform tasks
He learned how to program a robot.
Anh ấy đã học cách lập trình một con robot.
Câu thoại thật có chữ “program”
Eric is a computer program.
Eric là một chương trình máy tính.
Adopt an Indian Metis program.
Nhận nuôi trẻ Da đỏ và Métis.
I Was Raised as a "Nice Jewish Girl" | CBC Documentary — phim
AG's continuing stewardship of this program?
AG tiếp tục nắm quyền điều hành chương trình này không?