chain/tʃeɪn/noun
Danh từ chỉ chuỗi hoặc hệ thống cửa hàng liên kết.
a connected series of similar things or links
They own a chain of restaurants.
Họ sở hữu một chuỗi nhà hàng.
Câu thoại thật có chữ “chain”
Your love is off the chain.
Là khi tình yêu của anh đã được giải thoát
Selena Gomez - Off The Chain — bài hát
Your love is off the chain.
Tình yêu của anh đã được giải thoát
Selena Gomez - Off The Chain — bài hát
Your love is off the chain.
Mọi thứ đều đổi thay
Selena Gomez - Off The Chain — bài hát