in stock/ɪn stɑːk/adjective
Tính từ chỉ còn hàng hoặc sẵn có.
available to buy
The shoes are back in stock now.
Đôi giày đó hiện đã có hàng trở lại.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“còn hàng” trong tiếng Anh là in stock /ɪn stɑːk/.
Tính từ chỉ còn hàng hoặc sẵn có.
available to buy
The shoes are back in stock now.
Đôi giày đó hiện đã có hàng trở lại.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt