thirst/θɜːrst/noun
Danh từ chỉ cảm giác khát nước hoặc khao khát mãnh liệt điều gì.
a strong need for liquid
The hike left me with a great thirst.
Chuyến leo núi khiến mình khát kinh khủng.
Câu thoại thật có chữ “thirst”
of thirst.
khát.
Drowning but dying of thirst
Đang chìm ngỉm nhưng lại chết vì khát
Jewel - Satisfied — bài hát
I tried to cure my thirst
Anh đã cố gắng nguyền rủa sự khao khát của mình
Guy Sebastian - Black & Blue — bài hát