career path/kərˈɪr pæθ/noun
Danh từ chỉ con đường phát triển nghề nghiệp.
the progression of jobs in a person’s working life
He chose a career path in finance.
Anh ấy chọn lộ trình sự nghiệp trong ngành tài chính.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“con đường sự nghiệp” trong tiếng Anh là career path /kərˈɪr pæθ/.
Danh từ chỉ con đường phát triển nghề nghiệp.
the progression of jobs in a person’s working life
He chose a career path in finance.
Anh ấy chọn lộ trình sự nghiệp trong ngành tài chính.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt