execrable/ˌeɡˈzekrəbəl/adjective
extremely bad or unpleasant
The food at that restaurant was execrable.
Món ăn ở nhà hàng đó thật kinh khủng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“đáng ghét” trong tiếng Anh là execrable /ˌeɡˈzekrəbəl/.
extremely bad or unpleasant
The food at that restaurant was execrable.
Món ăn ở nhà hàng đó thật kinh khủng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt