intransigent/ɪnˈtrænzədʒənt/adjective
unwilling to change one's views or to agree
She remained intransigent on the issue.
Cô ấy vẫn cứng đầu về vấn đề đó.
Câu thoại thật có chữ “intransigent”
ON INTRANSIGENT POST-PLUPERFECT FRENCH VERBS,
BẰNG CÁCH HỌC ĐỘNG TỪ TIẾNG PHÁP THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH BƯỚNG BỈNH,
The Hungry Squid — phim