Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh C2 - Proficient

Từ Vựng Tiếng Anh Trình Độ C2 - Proficient giúp có thể hiểu nhiều loại văn bản dài và phức tạp, diễn đạt lưu loát và tự nhiên.

Từ vựng tiếng Anh C2 - Proficient gồm 105 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
105
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Trình độ:
C2
Phân loại:
Trình Độ

Mỗi từ trong bộ có những gì

Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.

Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.

Học bộ C2 - Proficient thế nào để nhớ lâu

Với 105 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong 6 ngày. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.

Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.

Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.

Danh sách từ vựng trong bộ C2 - ProficientBảng tra nhanh 105 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
exonerate/ɪɡˈzɑːnəreɪt/miễn tội, minh oan
hedge fund/hedʒ fʌnd/quỹ phòng hộ
relinquish/rɪˈlɪŋkwɪʃ/từ bỏ, buông bỏ
banter/ˈbæntər/nói đùa, trêu chọc
transcend/trænˈsend/vượt qua, siêu việt
paradigm/ˈperədaɪm/mô hình, mẫu
nefarious/nəˈferiəs/đê hèn, độc ác
conundrum/kəˈnʌndrəm/câu đố, vấn đề hóc búa
reprieve/rɪˈpriːv/sự ân xá, tạm hoãn
clemency/ˈklemənsi/khoan hồng, lòng nhân từ
usurp/ˌjuːˈsɜːrp/chiếm đoạt, cướp
collusion/kəˈluːʒən/thông đồng, cấu kết
proclivity/proʊˈklɪvəti/xu hướng, khuynh hướng
myriad/ˈmɪriəd/vô số, rất nhiều
IPO/ˌaɪ piː ˈoʊ/phát hành cổ phiếu lần đầu
wanton/ˈwɔːntən/vô cớ, bừa bãi
anathema/əˈnæθəmə/điều đáng ghét, bị nguyền rủa
abscond/əbˈskɑːnd/bỏ trốn, tẩu thoát
fortuitous/fɔːrˈtuːɪtəs/tình cờ, may mắn
substantiate/səbˈstæntʃieɪt/chứng minh, xác nhận
sanctimonious/ˌsæŋktəˈmoʊniəs/đạo đức giả
disseminate/dɪˈseməneɪt/phổ biến, lan truyền
didactic/dɪˈdæktɪk/giáo huấn, mang tính dạy dỗ
debauchery/dəˈbɔːtʃəri/sự trụy lạc, phóng đãng
deleterious/ˌdeləˈtɪriəs/có hại, độc hại
veracity/vərˈæsɪti/sự thật, tính trung thực
capitulate/kəˈpɪtʃʊˌleɪt/đầu hàng, khuất phục
complicity/kəmˈplɪsɪti/sự đồng lõa
egregious/ɪˈɡriːdʒəs/nghiêm trọng, tệ hại
embellish/ɪmˈbelɪʃ/trang trí, thêm thắt
belligerent/bəˈlɪdʒərənt/hiếu chiến, hung hăng
despot/ˈdespət/bạo chúa, kẻ chuyên quyền
vindicate/ˈvɪndɪˌkeɪt/minh oan, chứng minh
magnanimous/mæɡˈnænəməs/cao thượng, rộng lượng
venerable/ˈvenərəbəl/đáng kính, lâu đời
precocious/prɪˈkoʊʃəs/sớm phát triển, sớm trưởng thành
trepidation/ˌtrepɪˈdeɪʃən/sự lo sợ, run rẩy
enmity/ˈenmɪti/thù địch, hận thù
obfuscate/ˈɑːbfəskeɪt/làm rối, che giấu
effervescent/ˌefərˈvesənt/sủi bọt, sôi động
acquiesce/ˌækwiˈes/đồng ý, chấp thuận
demagogue/ˈdeməɡɑːɡ/kẻ kích động dân chúng
embolden/emˈboʊldən/khuyến khích, làm can đảm
ostracize/ˈɔːstrəsaɪz/tẩy chay, loại trừ
tantamount/ˈtæntəmaʊnt/tương đương, ngang với
beleaguer/bɪˈliːɡər/bao vây, quấy rầy
ephemeral/ɪˈfemərəl/phù du, ngắn ngủi
ubiquitous/juːˈbɪkwɪtəs/phổ biến khắp nơi
vociferous/voʊˈsɪfərəs/ồn ào, huyên náo
apocryphal/əˈpɑːkrəfəl/không đáng tin, huyền thoại
fastidious/fæˈstɪdiəs/kỹ tính, cầu kỳ
chicanery/ʃɪˈkeɪnəri/mưu mẹo, gian lận
equanimity/ˌiːkwəˈnɪmɪti/sự bình tĩnh, điềm tĩnh
bombastic/bɑːmˈbæstɪk/khoa trương, phô trương
convivial/kənˈvɪviəl/vui vẻ, thân thiện
cogent/ˈkoʊdʒənt/thuyết phục, rõ ràng
nonchalant/ˌnɑːnʃəˈlɑːnt/thản nhiên, vô tư
pernicious/pərˈnɪʃəs/có hại, nguy hiểm
taciturn/ˈtæsɪtɜːrn/ít nói, trầm lặng
vicissitudes/vɪˈsɪsɪtuːdz/thăng trầm, biến đổi
alacrity/əˈlækrəti/nhanh nhẹn, nhiệt tình
harangue/həˈræŋ/bài diễn văn dài, bài chỉ trích
ineffable/ˌɪˈnefəbəl/không thể diễn tả, tuyệt diệu
esoteric/ˌesəˈterɪk/bí truyền, khó hiểu
avarice/ˈævərəs/tham lam, hám lợi
cajole/kəˈdʒoʊl/nịnh nọt, dụ dỗ
disparate/ˈdɪspərɪt/khác biệt, không giống
conflagration/ˌkɑːnfləˈɡreɪʃən/vụ cháy lớn, hỏa hoạn
spurious/ˈspjʊriəs/giả mạo, không chính xác
circumspect/ˈsɜːrkəmspekt/thận trọng, cẩn thận
perfunctory/pərˈfʌŋktəri/qua loa, chiếu lệ
flummox/fləˈmɔːks/làm bối rối, làm rối
idiosyncrasy/ˌɪdioʊˈsɪnkrəsi/đặc tính riêng, thói quen
zealous/ˈzeləs/nhiệt tình, hăng hái
ameliorate/əˈmiːljəreɪt/cải thiện, làm tốt hơn
elucidate/ɪˈluːsədeɪt/giải thích, làm rõ
inscrutable/ˌɪnˈskruːtəbəl/khó hiểu, bí ẩn
pejorative/pəˈdʒɔːrətɪv/xúc phạm, miệt thị
recalcitrant/rɪˈkælsɪtrənt/bướng bỉnh, không vâng lời
antithesis/ænˈtɪθəˌsɪs/đối lập, trái ngược
evanescent/ˌevəˈnesənt/thoáng qua, phù du
intransigent/ɪnˈtrænzədʒənt/cứng rắn, không khoan nhượng
panacea/ˌpænəˈsiːə/thuốc chữa bách bệnh
corpulent/ˈkɔːrpjʊlənt/béo phì, mũm mĩm
garrulous/ˈɡerələs/nói nhiều, ba hoa
solicitous/səˈlɪsətəs/quan tâm, chu đáo
ebullient/ˌɪˈbʌljənt/sôi nổi, nhiệt tình
emollient/ɪˈmɑːliənt/làm mềm, làm dịu
unctuous/ˈʌŋktʃuːəs/nịnh nọt, giả dối
obdurate/ˈɑːbdərət/cứng đầu, ngoan cố
extemporaneous/ɪkˌstempəˈreɪniəs/ứng khẩu, không chuẩn bị
execrable/ˌeɡˈzekrəbəl/đáng ghét, tồi tệ
sagacious/səˈɡeɪʃəs/sáng suốt, thông minh
vacillate/ˈvæsəleɪt/do dự, lưỡng lự
equivocate/ɪˈkwɪvəkeɪt/nói nước đôi, lấp lửng
perspicacious/pərspɪˈkeɪʃəs/sắc sảo, tinh tường
concatenate/kənˈkætəneɪt/nối chuỗi, liên kết
exculpate/ˈekskʌlpeɪt/minh oan, tha bổng
querulous/ˈkwerələs/hay phàn nàn, cau có
otorhinolaryngology/ˌoʊ.toʊˌraɪ.noʊˌlær.ɪnˈɡɑːl.ə.dʒi/tai mũi họng
scintillating/ˈsɪntɪleɪtɪŋ/sôi nổi, lấp lánh
wheedle/ˈwiːdl/nịnh nọt, dụ dỗ
asperity/əˈsperɪti/sự gay gắt, khắc nghiệt
enervate/ˈenərˌveɪt/làm yếu đi, làm kiệt sức
defenestrate/ˌdiːˈfenəstreɪt/ném qua cửa sổ

Câu hỏi thường gặp

Bộ C2 - Proficient có bao nhiêu từ vựng?
Bộ này hiện có 105 từ tiếng Anh, ở trình độ C2. Danh sách được bổ sung dần nên con số có thể tăng theo thời gian.
Học hết bộ này mất bao lâu?
Với 20 từ mới mỗi ngày thì hết 6 ngày để đi qua lượt đầu. Nên giữ nhịp đều hằng ngày thay vì học dồn cuối tuần: lịch ôn tính theo ngày, nghỉ dài là số từ đến hạn dồn thành một đống khiến bạn dễ bỏ luôn.
Có cần học theo đúng thứ tự trong bộ không?
Không bắt buộc, nhưng nên. Từ trong bộ xếp theo mức độ thông dụng nên đi tuần tự đồng nghĩa với việc bạn luôn học những từ có xác suất gặp lại cao nhất trước.
Học xong rồi làm sao để không quên?
Không cần làm gì thêm ngoài việc mở lại phần ôn tập mỗi ngày - những từ đã học sẽ tự quay lại theo lịch giãn dần. Cách củng cố tốt nhất là gặp lại chúng ngoài đời: đọc, nghe nhạc hoặc xem phim có phụ đề song ngữ, nơi từ xuất hiện trong ngữ cảnh bạn không chờ đợi.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.