magnanimous/mæɡˈnænəməs/adjective
generous or forgiving, especially toward a rival or less powerful person
He was magnanimous in victory.
Anh ấy tỏ ra cao thượng khi chiến thắng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“cao thượng” trong tiếng Anh là magnanimous /mæɡˈnænəməs/.
generous or forgiving, especially toward a rival or less powerful person
He was magnanimous in victory.
Anh ấy tỏ ra cao thượng khi chiến thắng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt