obdurate/ˈɑːbdərət/adjective
stubbornly refusing to change one's opinion or course of action
He remained obdurate despite the criticism.
Anh ta vẫn cứng đầu bất chấp những lời chỉ trích.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“cứng đầu” trong tiếng Anh là obdurate /ˈɑːbdərət/.
stubbornly refusing to change one's opinion or course of action
He remained obdurate despite the criticism.
Anh ta vẫn cứng đầu bất chấp những lời chỉ trích.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt