ambassador/æmˈbæs.ə.dər/noun
Danh từ chỉ đại sứ, người đại diện quốc gia trong ngoại giao.
a diplomatic representative
The ambassador met with the president.
Đại sứ đã gặp tổng thống.
Câu thoại thật có chữ “ambassador”
I got a letter from the ambassador,
Tôi nhận được thư từ đại sứ,
Four Times Trevor Noah Shut Down Racists - The Daily Show - Tập 1 — chương trình TV
I got a letter from the ambassador,
Tôi đã nhận lá thư từ đại sứ quán,
The Best of Trevor’s Accents - Between The Scenes | The Daily Show - Tập 1 — chương trình TV
to become U.S. Ambassador-at-Large for Religious Freedom.
sắp trở thành Đại sứ Lưu động Hoa Kỳ về Tự do Tôn giáo.
When Tax Cuts Failed — phim