swamp/swɑːmp/noun
Danh từ chỉ vùng đầm lầy, đất ngập nước với nhiều động vật hoang dã.
a wetland area
The swamp was full of alligators.
Đầm lầy đầy cá sấu.
Câu thoại thật có chữ “swamp”
The common swamp thistle!
Cây kế đầm lầy thông thường!
Wild Life — phim
By the way, I really like the cypress swamp.
Nhân tiện, tôi thực sự thích đầm lầy cây bách.
April 8, 2024 Total Solar Eclipse: Here's what you need to know -Smarter Every Day 295 - Tập 1 — chương trình TV
swamp to get there.
đầm lầy mới tới đó.