negotiate/nəˈɡoʊʃieɪt/verb
Động từ chỉ thương lượng hoặc đàm phán.
to try to reach an agreement by formal discussion
They are trying to negotiate a better deal.
Họ đang cố gắng đàm phán một thỏa thuận tốt hơn.
Câu thoại thật có chữ “negotiate”
Maybe we should negotiate.
Hay là mình thương lượng đi.
56 Days — Lovers' Argument — phim
That simple. Nobody gets to negotiate.
Đơn giản vậy thôi. Không ai được thương lượng.
Plus he doesn't have to negotiate
Thêm nữa là anh ấy không cần phải tranh luận với ai
Day in the Life of a Japanese Hotel Worker - Tập 1 — chương trình TV