chockfull/ˌtʃɑːkˈfʊl/adjective
Tính từ chỉ trạng thái đầy ắp, không còn chỗ trống.
completely full
The fridge’s chockfull of groceries.
Tủ lạnh đầy ắp thực phẩm.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“đầy ắp” trong tiếng Anh là chockfull /ˌtʃɑːkˈfʊl/.
Tính từ chỉ trạng thái đầy ắp, không còn chỗ trống.
completely full
The fridge’s chockfull of groceries.
Tủ lạnh đầy ắp thực phẩm.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt