adequate/ˈædɪkwət/adjective
Tính từ chỉ đủ hoặc phù hợp với yêu cầu.
enough in quantity or good enough in quality
The food was adequate for everyone.
Lượng thức ăn đủ cho tất cả mọi người.
Câu thoại thật có chữ “adequate”
Related to that, make sure you give yourself adequate time to shop.
Liên quan đến điều đó, hãy chắc chắn rằng bạn dành cho mình đủ thời gian để mua sắm.
how to find your style and the confidence to wear it - Tập 1 — chương trình TV
more than adequate.
hơn cả đầy đủ.
In Her Defense (1999) — phim
or are you being adequate?
hay bạn đã vệ sinh đầy đủ chưa?
7 Things Men Notice First In Women & Find Attractive - Tập 1 — chương trình TV