misjudge/ˌmɪsˈdʒʌdʒ/verb
Động từ chỉ hành động đánh giá sai, nhầm lẫn.
to form a wrong opinion about someone or something
I misjudged his intentions completely.
Tôi hoàn toàn đánh giá sai ý định của anh ấy.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“đánh giá sai” trong tiếng Anh là misjudge /ˌmɪsˈdʒʌdʒ/.
Động từ chỉ hành động đánh giá sai, nhầm lẫn.
to form a wrong opinion about someone or something
I misjudged his intentions completely.
Tôi hoàn toàn đánh giá sai ý định của anh ấy.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt