job offer/dʒɑːb ˈɔːfər/noun
Danh từ chỉ đề nghị công việc.
a formal invitation to work for a company
She accepted the job offer immediately.
Cô ấy chấp nhận đề nghị công việc ngay lập tức.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“đề nghị công việc” trong tiếng Anh là job offer /dʒɑːb ˈɔːfər/.
Danh từ chỉ đề nghị công việc.
a formal invitation to work for a company
She accepted the job offer immediately.
Cô ấy chấp nhận đề nghị công việc ngay lập tức.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt