outstretch/ˌaʊtˈstretʃ/verb
Động từ chỉ hành động duỗi thẳng hoặc giang ra.
to extend or stretch out
She outstretched her arms for a hug.
Cô ấy dang rộng tay để ôm.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“duỗi ra” trong tiếng Anh là outstretch /ˌaʊtˈstretʃ/.
Động từ chỉ hành động duỗi thẳng hoặc giang ra.
to extend or stretch out
She outstretched her arms for a hug.
Cô ấy dang rộng tay để ôm.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt