timeline/ˈtaɪm.laɪn/noun
Danh từ chỉ dòng thời gian trên mạng xã hội.
a list of recent posts or updates on a social media account
My timeline is full of travel photos.
Dòng thời gian của tôi đầy ảnh du lịch.
Câu thoại thật có chữ “timeline”
This timeline should be dissipating, not merging.
Dòng thời gian này phải tan ra chứ, đằng này lại hợp nhất.
You get a timeline view for your notes.
Bạn có được chế độ xem dòng thời gian cho ghi chú của mình.
How to Take Notes in Class: The 5 Best Methods - College Info Geek - Tập 1 — chương trình TV
You want to give us a timeline to present?
Anh trình bày mốc thời gian cho chúng tôi nhé?