enlist/ˌenˈlɪst/verb
Động từ chỉ hành động gia nhập quân đội.
to join or recruit for a cause
He enlisted in the army last year.
Anh ấy gia nhập quân đội năm ngoái.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“gia nhập” trong tiếng Anh là enlist /ˌenˈlɪst/.
Động từ chỉ hành động gia nhập quân đội.
to join or recruit for a cause
He enlisted in the army last year.
Anh ấy gia nhập quân đội năm ngoái.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt