counterfeit/ˈkaʊn.tər.fɪt/adjective
Tính từ chỉ hàng giả, được làm nhái để lừa đảo người mua.
made in imitation to deceive
They caught him selling counterfeit money.
Họ bắt được hắn đang bán tiền giả.
Câu thoại thật có chữ “counterfeit”
with counterfeit money.
bằng tiền giả.
Scheme Queens (2023) — phim
Counterfeit lies are your best defense
Vì những lời dối trá sẽ trở thành lời biện hộ tốt nhất cho bạn mà
Gryffin, Bipolar Sunshine - Whole Heart — bài hát
Trip will have the counterfeit gems he can sell
Trip sẽ ôm đống đá giả để bán
Scheme Queens (2023) — phim