explain/ɪkˈspleɪn/verb
Động từ chỉ hành động giải thích hoặc làm rõ ý nghĩa.
to make something clear or easy to understand
Can you explain this rule to me?
Bạn có thể giải thích quy tắc này cho tôi không?
Câu thoại thật có chữ “explain”
I can explain.
Anh giải thích được.
The Good Student (2006) — phim
I can explain this.
Anh giải thích được mà.
Gremlin — phim
But explain to him.
Nhưng phải giải thích cho cậu ta.