Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

“giải thích” tiếng Anh là gì?

“giải thích” trong tiếng Anh là explain, explanation, elucidate, construe, expound /ɪkˈspleɪn/.

Trang này lấy ví dụ từ 263 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

explain/ɪkˈspleɪn/verb

Động từ chỉ hành động giải thích hoặc làm rõ ý nghĩa.

to make something clear or easy to understand

Can you explain this rule to me?

Bạn có thể giải thích quy tắc này cho tôi không?

Câu thoại thật có chữ “explain”

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản”

explanation/ˌekspləˈneɪʃən/noun

Danh từ chỉ lời giải thích hoặc sự làm rõ vấn đề.

a statement that makes something clear

She gave a clear explanation of the process.

Cô ấy đã đưa ra lời giải thích rõ ràng về quy trình.

Câu thoại thật có chữ “explanation”

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản”

elucidate/ɪˈluːsədeɪt/verb

to make something clear; explain

The professor elucidated the theory with examples.

Giáo sư làm sáng tỏ lý thuyết bằng các ví dụ.

Câu thoại thật có chữ “elucidate”

  • elucidate through careful construction of context.

    làm sáng tỏ bằng cách dựng lại bối cảnh thật cẩn thận.

    Mordeo | Creepypasta Short Film — phim

Học cả bộ “Trình Độ C2 - Proficient”

construe/kənˈstruː/verb

Động từ chỉ hành động diễn giải, hiểu theo.

to interpret the meaning of something in a particular way

Her silence was construed as agreement.

Sự im lặng của cô ấy được hiểu là đồng ý.

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced”

expound/ɪkˈspaʊnd/verb

Động từ chỉ hành động giải thích chi tiết.

to explain something in detail

She expounded her theory during the lecture.

Cô ấy trình bày lý thuyết của mình trong bài giảng.

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced”

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt