deliver/dɪˈlɪv.ər/verb
Động từ chỉ hành động giao hàng hoặc chuyển đến.
to take something to a person or place
They deliver groceries to your home.
Họ giao hàng tạp hóa đến tận nhà bạn.
Câu thoại thật có chữ “deliver”
We got syrup to deliver.
Có xi rô phải giao.
Northern Borders — phim
You did not deliver to him?
Anh giao hàng cho ông ấy thật á?
The King of Queens — Carrie bắt quả tang Doug hay đi cắt tóc — phim
Don't forget to deliver the last round of assessments.
Đừng quên chuyển đợt đánh giá cuối cùng nhé.