package/ˈpækɪdʒ/noun
Danh từ chỉ gói hàng hoặc kiện hàng.
a box or container in which something is packed
A package arrived this morning.
Một gói hàng đã đến sáng nay.
Câu thoại thật có chữ “package”
A health package.
Một gói hồi máu.
What kind of package?
Kiện hàng kiểu gì thế?
Rio Diablo (1993) — phim
Your package has been confirmed.
Kiện hàng của quý khách đã được xác nhận.