golf/ɡɑːlf/noun
Danh từ chỉ môn thể thao đánh gôn.
a game played by hitting a small ball into holes with a club
He plays golf every weekend.
Anh ấy chơi gôn mỗi cuối tuần.
Câu thoại thật có chữ “golf”
Oh, well. Golf?
Ồ, thôi vậy. Golf nhé?
I don't play golf.
Tôi không chơi golf.
Never played golf in my life.
Cả đời bố chưa chơi golf bao giờ.