rough/rʌf/adjective
Tính từ chỉ gồ ghề hoặc không bằng phẳng.
not smooth or even
The surface of the wall was rough.
Bề mặt của bức tường rất gồ ghề.
Câu thoại thật có chữ “rough”
Rough day?
Ngày tồi tệ à?
The Cockroach | Short Film — phim
Rough night?
Đêm qua vất vả hả?
Ocean's Playbook — phim
That was rough.
Khắc nghiệt thật.
The Good Place — Thẩm phán Gen sống thử một ngày làm người — phim