seagull/ˈsiː.ɡʌl/noun
Danh từ chỉ loài chim mòng biển, thường sống gần bờ biển.
a coastal bird
Seagulls were flying over the beach.
Mòng biển bay lượn trên bãi biển.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“hải âu” trong tiếng Anh là seagull /ˈsiː.ɡʌl/.
Danh từ chỉ loài chim mòng biển, thường sống gần bờ biển.
a coastal bird
Seagulls were flying over the beach.
Mòng biển bay lượn trên bãi biển.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt