carry-on/ˈkær.i.ɑːn/noun
Danh từ chỉ hành lý mang lên máy bay.
a small bag that you are allowed to take onto an aircraft
He put his laptop in his carry-on bag.
Anh ấy để máy tính xách tay vào hành lý xách tay.
Câu thoại thật có chữ “carry-on”
It can go on carry-on, not liquid.
Có thể xách tay, không phải dạng lỏng.
Minimalist DIY Travel ESSENTIALS | PRO Packing Tips - Tập 1 — chương trình TV
fit it all into a carry-on bag,
nhét tất cả vào một chiếc túi hành lý xách tay,
Minimalist DIY Travel ESSENTIALS | PRO Packing Tips - Tập 1 — chương trình TV
are the same. We always travel carry-on, but
đều như nhau. Chúng tôi luôn đi du lịch, nhưng
Minimalist DIY Travel ESSENTIALS | PRO Packing Tips - Tập 1 — chương trình TV