row/roʊ/noun
Danh từ chỉ hàng ghế hoặc dãy vật được xếp thẳng.
a line of things or people
We sat in the front row of the theater.
Chúng tôi ngồi ở hàng ghế đầu của rạp.
Câu thoại thật có chữ “row”
Get in the row.
Vào hàng đi.
BACK to SCHOOL Shopping with 6 KIDS! - Tập 1 — chương trình TV
I'd be in the back row here.
thì tôi bay về hàng ghế cuối kia rồi.
The Great Fight (2011) — phim
You spend all day and you never get to the end of your row.
Anh làm cả ngày mà chẳng bao giờ tới được cuối luống.
Surviving a Lynching | Ashes to Ashes | The New Yorker — phim