job satisfaction/dʒɑːb ˌsætɪˈsfækʃən/noun
Danh từ chỉ sự hài lòng với công việc.
how content someone is with their job
Flexible hours increase job satisfaction.
Thời gian làm việc linh hoạt giúp tăng sự hài lòng trong công việc.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“hài lòng công việc” trong tiếng Anh là job satisfaction /dʒɑːb ˌsætɪˈsfækʃən/.
Danh từ chỉ sự hài lòng với công việc.
how content someone is with their job
Flexible hours increase job satisfaction.
Thời gian làm việc linh hoạt giúp tăng sự hài lòng trong công việc.