satisfied/ˈsætəsfaɪd/adjective
Tính từ chỉ hài lòng hoặc thỏa mãn với kết quả.
pleased because something has happened the way you wanted
The customer was satisfied with the service.
Khách hàng hài lòng với dịch vụ.
Câu thoại thật có chữ “satisfied”
I'm afraid you're never satisfied.
Tôi chỉ sợ là bạn sẽ không bao giờ thỏa mãn
Neon Trees - Animal — bài hát
I think I'm pretty satisfied.
Tôi nghĩ rằng tôi khá hài lòng.
Anything You Can Fit In The Circle I’ll Pay For - Tập 1 — chương trình TV
I'm super satisfied with mine.
Tôi rất hài lòng.
How to change your life in a year - Tập 1 — chương trình TV