broke/broʊk/adjective
Tính từ chỉ sự hết tiền, nghèo túng.
having no money
I’m totally broke, can’t even buy coffee!
Tôi hết sạch tiền, đến cà phê cũng không mua nổi!
Câu thoại thật có chữ “broke”
He broke her!
Hắn làm cô ấy gục ngã!
We broke laws.
Bọn tôi phạm luật.
Everybody Hates Chris — Chris học được kiếm một đô la khổ thế nào — phim
And I broke mine!
Và tôi đã phá vỡ chính tôi
STRAPPED INTO A FALLING HELICOPTER - Smarter Every Day 154 - Tập 1 — chương trình TV