clown/klaʊn/noun
Danh từ chỉ người biểu diễn hài hước hoặc người hành động ngốc nghếch.
a comic performer or fool
The clown made the kids laugh at the circus.
Chú hề làm bọn trẻ cười trong rạp xiếc.
Câu thoại thật có chữ “clown”
Old, Clown Hair McKeever.
Cái cô McKeever tóc như thằng hề ấy.
Ruby | Irish Short Film — phim
We about to clown. Why?
Chúng tôi sẽ tiệc tùng điên cuồng
Pitbull - Timber (ft. Ke$ha) — bài hát
And there'd be a clown entertaining.
Ở đó có một chú hề diễn giúp vui.
Jerry Seinfeld and Steve Martin on What Makes a Good Comedian | The New Yorker — phim