consequence/ˈkɑːnsəkwəns/noun
Danh từ chỉ hậu quả hoặc kết quả của hành động.
a result or effect of an action or condition
He made a mistake and had to face the consequences.
Anh ấy đã mắc sai lầm và phải đối mặt với hậu quả.
Câu thoại thật có chữ “consequence”
About the consequence
đến hậu quả
Taylor Swift - Gorgeous — bài hát
consequence, Ms. Granger.
hậu quả, Granger à
How Harry Potter Should Have Ended - Tập 1 — chương trình TV
has a consequence, Peter.
đều có hậu quả, Peter ạ.
Swinging with the Finkels — phim